Quản Lý Lớp Học
Thống Kê Sĩ Số Theo Ngành
Tổng Huynh Trưởng: 51
Tổng Đoàn Sinh: 637
| STT | Tên Lớp | Ngành | Sĩ Số | Huynh Trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiên Con 1A | Chiên Con | 18 | Tạ Minh Nguyệt (Trưởng Lớp) |
| 2 | Chiên Con 2A | Chiên Con | 22 | Bùi Thị Khánh Ly (Trưởng Lớp) - Nguyễn Ngọc Hiếu (Phó Lớp) |
| 3 | Chiên Con 2B | Chiên Con | 18 | Bùi Thiên Trang (Trưởng Lớp) - Nguyễn Như Quỳnh (Phó Lớp) |
| 4 | Ấu Nhi 1A | Ấu Nhi | 26 | Nguyễn Hữu Sơn (Trưởng Lớp) - Nguyễn Văn Long (Phó Lớp) |
| 5 | Ấu Nhi 1B | Ấu Nhi | 22 | Phan Thảo Nguyên (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thị Dịu (Phó Lớp) |
| 6 | Ấu Nhi 2A | Ấu Nhi | 26 | Ngô Viết Cảnh (Phó Lớp) - Phạm Thị Hường (Trưởng Lớp) - - Nguyễn Ngọc Nhung (Phó Lớp) |
| 7 | Ấu Nhi 2B | Ấu Nhi | 26 | Bùi Thúy Nga (Trưởng Lớp) - Ngô Hạnh Lan (Phó Lớp) - - Nguyễn Thành Chí (Phó Lớp) |
| 8 | Ấu Nhi 2C | Ấu Nhi | 25 | Nguyễn Thị Minh Nữ (Trưởng Lớp) - Đinh Thị Trang (Phó Lớp) |
| 9 | Ấu Nhi 3A | Ấu Nhi | 23 | Phan Thanh Huyền (Trưởng Lớp) |
| 10 | Ấu Nhi 3B | Ấu Nhi | 25 | Lê Thị Thương Uyển (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thị Hương Trà (Phó Lớp) |
| 11 | Thiếu Nhi 1A | Thiếu Nhi | 33 | Nguyễn Thị Ngọc Uyên (Trưởng Lớp) - Vương Văn Trường (Phó Lớp) |
| 12 | Thiếu Nhi 1B | Thiếu Nhi | 29 | Hoàng Thuỳ Trang (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thị Huyền (Phó Lớp) |
| 13 | Thiếu Nhi 2A | Thiếu Nhi | 35 | Nguyễn Đình Sang (Trưởng Lớp) - Nguyễn Trần Ngọc Sơn (Phó Lớp) |
| 14 | Thiếu Nhi 2B | Thiếu Nhi | 37 | Bùi Thanh Luân (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thành Công (Phó Lớp) |
| 15 | Thiếu Nhi 3A | Thiếu Nhi | 21 | Phạm Thị Hương Giang (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thị Chuyên (Phó Lớp) |
| 16 | Thiếu Nhi 3B | Thiếu Nhi | 22 | Nguyễn Thị Tuyết Mai (Phó Lớp) - Đào Trọng Tiến (Trưởng Lớp) |
| 17 | Thiếu Nhi 3C | Thiếu Nhi | 22 | Bùi Thị Thanh Thu (Trưởng Lớp) - Bùi Văn Thắng (Phó Lớp) |
| 18 | Nghĩa Sĩ 1A | Nghĩa Sĩ | 32 | Nguyễn Ngọc Tú (Trưởng Lớp) - Nguyễn Thị Chăm (Phó Lớp) |
| 19 | Nghĩa Sĩ 1B | Nghĩa Sĩ | 37 | Đào Trà My (Trưởng Lớp) |
| 20 | Nghĩa Sĩ 2A | Nghĩa Sĩ | 46 | Phạm Thị Trang (Trưởng Lớp) - Bùi Thị Thoa (Phó Lớp) |
| 21 | Nghĩa Sĩ 3A | Nghĩa Sĩ | 26 | Nguyễn Văn Hiếu (Trưởng Lớp) - Nguyễn Hoàng Sơn (Phó Lớp) - - Ngô Quang Luân (Phó Lớp) |
| 22 | Nghĩa Sĩ 3B | Nghĩa Sĩ | 21 | Phạm Tuyết Mai (Trưởng Lớp) - Vũ Xuân Sơn (Phó Lớp) |
| 23 | Hiệp Sĩ 1A | Hiệp Sĩ | 45 | Nguyễn Đức Trường (Phó Lớp) - Nguyễn Mạnh Hiệu (Trưởng Lớp) |
| 24 | Hiệp Sĩ 2A | Hiệp Sĩ | 0 | Đặng Thị Tâm (Trưởng Lớp) |